| Ngày | Công việc | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành | Tài liệu tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm hiểu Amazon CloudFront và CDN - Tìm hiểu các khái niệm CDN, Distribution, Origin, Behavior, Edge Location và Cache. - Tạo CloudFront Distribution với Amazon S3 làm Origin. - Truy cập website tĩnh S3 thông qua CloudFront. - Thực hành Cache Invalidation sau khi cập nhật nội dung website. - So sánh truy cập trực tiếp S3 với truy cập qua CloudFront. | 04/05/2026 | 04/05/2026 | Amazon CloudFront CloudFront với Amazon S3 Workshop AWS CloudFront |
| 2 | Tìm hiểu AWS Networking nâng cao - Ôn lại Public Subnet và Private Subnet. - Tìm hiểu NAT Gateway, Route Table, Internet Gateway, Security Group và Network ACL. - So sánh luồng lưu lượng giữa Public Subnet và Private Subnet. - Tạo NAT Gateway để cho phép Private Subnet truy cập Internet chiều outbound. - Cấu hình routing và kiểm tra khả năng kết nối. - Phân biệt Security Group và Network ACL. | 05/05/2026 | 05/05/2026 | Amazon VPC NAT Gateway |
| 3 | Tìm hiểu Application Load Balancer - Tìm hiểu vai trò của Load Balancer trong việc phân phối request. - Tìm hiểu Application Load Balancer, Listener, Listener Rule, Target Group và Health Check. - Tạo hai EC2 Instance làm application target. - Tạo Target Group và đăng ký các EC2 Instance. - Tạo Application Load Balancer trong các Public Subnet. - Cấu hình Listener để chuyển tiếp HTTP traffic đến Target Group. - Kiểm tra khả năng phân phối traffic và trạng thái của các instance. - So sánh truy cập trực tiếp EC2 với truy cập thông qua Load Balancer. | 06/05/2026 | 06/05/2026 | Elastic Load Balancing Application Load Balancer |
| 4 | Tìm hiểu nâng cao về Amazon RDS - Ôn lại vai trò của Amazon RDS trong việc quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ. - Tìm hiểu DB Instance, DB Subnet Group, Security Group, Backup, Snapshot và Multi-AZ Deployment. - Tạo cơ sở dữ liệu RDS trong Private Subnet. - Cấu hình DB Subnet Group và giới hạn quyền truy cập bằng Security Group. - Kết nối ứng dụng trên EC2 với cơ sở dữ liệu RDS. - Tạo manual snapshot và khôi phục cơ sở dữ liệu từ snapshot. - So sánh mô hình Single-AZ và Multi-AZ. - Kiểm tra kết nối cơ sở dữ liệu và dọn dẹp tài nguyên không sử dụng. | 07/05/2026 | 07/05/2026 | Amazon RDS Amazon RDS Multi-AZ deployments Working with DB subnet groups |
| 5 | Tìm hiểu Amazon DynamoDB và Amazon ElastiCache - Tìm hiểu mô hình NoSQL của Amazon DynamoDB. - Tìm hiểu Table, Item, Attribute, Partition Key và Sort Key. - Tạo DynamoDB Table và thực hiện các thao tác Create, Read, Update, Delete (CRUD) cơ bản. - So sánh DynamoDB với cơ sở dữ liệu quan hệ như Amazon RDS. - Tìm hiểu vai trò của Amazon ElastiCache trong việc lưu trữ dữ liệu tạm thời trên bộ nhớ. - Tìm hiểu hai engine Redis và Memcached. - Tìm hiểu cách caching giảm tải cho database và cải thiện thời gian phản hồi. - So sánh khả năng hoạt động của ứng dụng khi có và không có caching layer. | 08/05/2026 | 08/05/2026 | Amazon DynamoDB Các thành phần cốt lõi của DynamoDB Amazon ElastiCache Amazon ElastiCache là gì? AWS Workshop 000060 AWS Workshop 000061 |